12 Tháng Sáu, 2019

30 ngữ pháp tiếng Hàn nhập môn về cấu trúc V/A~은지/는지/ㄴ지 (hay không?)

Trong bài viết ngày hôm nay, chúng tôi sẽ giới thiệu đến các bạn một trong 30 ngữ pháp tiếng Hàn nhập môn với cấu trúc V/A~은지/는지/ㄴ지 (hay không?)

Cách cấu tạo của ngữ pháp tiếng Hàn

Trong ngữ pháp tiếng Hàn, đuôi câu ~은지/는지/ㄴ지 (hay không) chủ yếu được dùng với những động từ liên quan đến việc suy nghĩ (생각하다), hiểu biết (không biết (모르다) và (알다)), suy đoán, thông báo, … để có thể diễn đạt ý nghĩa khi chúng ta không chắc chắn và còn băn khoăn về một vấn đề nào đó.

Bên cạnh đó, đuôi câu ngữ pháp này còn được sử dụng với những tu từ để hỏi như어디 (ở đâu), 누구 (ai), 어떻게 (làm thế nào), 언제 (khi nào), 왜 (vì sao), 뭐 (cái gì), 얼마나 (bao nhiêu). Chúng được dùng để đánh dấu kết thúc một câu hỏi trong một câu phức.

CÁCH CẤU TẠO:

1) 30 ngữ pháp tiếng Hàn nhập môn – Động từ hành động

Cấu trúc: Thân động từ + 는지

Ví dụ như:

사다 (mua) /sa ta/ —> 사는지 /sa neun ji/

먹다 (ăn) /meok ta/ —> 먹는지 /meok neun ji/

Khi thân động từ được kết thúc bằng phụ âm là ㄹ (l) thì bạn cần phải bỏ ㄹrồi thêm đuôi từ는지 (neun-ji)

Ví dụ:

풀다 (tháo) /pul ta/ —> 푸는지 /pu neun ji/

놀다 (chơi) /nol ta/ —> 노는지 /nô neun ji/

2) Động từ tiếng Hàn thông dụng để miêu tả (tính từ)

– Nếu như tính từ kết thúc bằng nguyên âm thì bạn thêm ㄴ지

(được bao gồm cả động từ 이다 (là) /I-ta/ —> 인지)

Ví dụ:

좁다 (hẹp) /jop ta/ —> 좁은지 /jop eun ji/

작다 (nhỏ) /jak ta/ —> 작은지 /jak eun ji/

Ví dụ:

1. 이거 뭐예요? /Igo muô yê yo?/ (= Cái này là cái gì?)

+ 알아요? /ara yo?/ (Bạn biết không?)

—> 이거 뭔지 알아요? /Igo muôn ji ara yo?/ (Bạn có biết cái này là cái gì không vậy?)

이거 뭐이다 /igo muo I ta —> 이거 뭐이 + ㄴ지 —> 이가 뭐인지 /iga mwo in ji/ —> 이거 뭔지 /igo muôn ji/ —> 이거 뭔지 알아요? /Igo muôn ji ara yo?/

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

2. 뭐가 좋아요? /mwo ga joa yo?/ (Cái gì tốt)

+ 몰아요. /mora yo/ (Tôi không biết)

—> 뭐가 좋은지 몰라요. /mwo ga joeunji mola yo/ (Tôi không biết cái gì tốt (cái nào thì tốt).)

뭐가 좋다 /mwo ga jota/ —> 뭐가 좋 + 은지 —> 뭐가 좋은지 /mwo ga joeunji/ —> 뭐가 좋은지 몰라요 /mwo ga joeunji mola yo/.

3. 문제가 있다 /mun je ga ita/ (Có vấn đề)

+ 물어보세요 /muro bô sê yo/ (Hãy hỏi)

—> 문제가 있는지 물어보세요! /mun je ga it neunji muro bô sê yo/ (Hãy hỏi (họ) xem có vấn đề gì hay không.)

Một số câu mẫu

1. 이 사람 누구인지 아세요? /I saram nugu injia sê yo/ Anh có biết người này là ai không ạ?

2. 이거 괜찮은지 봐 주세요! /Igo guên chaneun chiboa chu sê yo?/ Hãy xem giúp tôi cái này có ổn không!

3. 뭐 사고 싶은지 말해 주세요! /mwo sa gô sipeunji malhae chuseyo!/ Hãy nói cho tôi biết bạn muốn mua gì!

4. 내일 우리 만날 수 있는지 알고 싶어요. /naeil uri manal su itneunji algo sipoyo/ Tôi muốn biết rằng ngày mai chúng ta gặp nhau được không.

5. 제가 왜 걱정하는지 몰라요? /chê ga uê geok cheong ha neunji molayo?/ Anh không biết tại sao tôi lo lắng à?

Trên đây là một trong những cấu trúc câu thông dụng trong cẩm nang 30 ngữ pháp tiếng Hàn nhập môn mà chúng tôi muốn chia sẻ đến các bạn. Chúc các bạn học tập tốt!

Nguồn: Trung tâm tiếng Hàn SOFL

(Visited 12 times, 1 visits today)