1 Tháng Ba, 2018

Các thì trong tiếng Hàn Quốc

Tiếng Hàn hiện nay ngày càng được đông đảo các bạn trẻ tìm hiểu và theo học, bài viết này sẽ giúp các bạn học viên nắm rõ hơn các thì khi bắt đầu học tiếng Hàn.

Để giúp các bạn nắm vững ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản hơn thì sau đây chúng tôi xin khái quát về các thì trong tiếng Hàn.

1. Thì hiện tại (Đang)

* Cấu trúc: Động từ+은/는

-은Khi có 받침 ở chủ ngữ

-는Khi không có받침 ở chủ ngữ

Thì hiện tai thường thêm một số phó từ làm cho nghĩa của câu rõ hơn

là: 지금(bây giờ)오늘(Hôm nay)…

*Ví dụ:

한국말은 공부해요 –Học tiếng Hàn

먹다-먹는다 –Đang ăn

가다-간다 –Đang đi

김수아 는 은행 에 가요 .Kim Su A đang đi Ngân Hàng

김준 은 한국 사람 이에요 .Kim Jun là người Hàn Quốc.

지구는 돈다 Trái đất quay .

2. Thì quá khứ (Đã)

* Cấu trúc: Động từ +았(었,였)다

-Đuôi 하+였 =했

-Đuôi 아 hoặc 오 +았

-Còn lại +었

*Ví dụ:

베트남 에서 왔어요 .Tôi đến từ Việt Nam

저는 서울 왔습니다 .Tôi đã đến Seoul

저는 먹었어요 .Tôi đã ăn cơm

저는 영화 를 봤어요 .Tôi đã xem phim

공부 했어요 .Đã học

갔어요 .Đã đi

배 웠어요 .Đã học

가르 쳤어요 .Đã dạy

어머님이 외출하셨어요 .Mẹ đã đi ra ngoài rồi.

나는 어제 집에 있었어요.Hôm qua tôi ở nhà.

나는 어제 하노이에 갔어요 .Tôi đã đi Hà nội hôm qua

이제 담배를 끊었습니다 .Bây giờ tôi đã bỏ hút thuốc rồi.

3. Thì tương lai (Sẽ)

*Cấu trúc:Động từ +겠다 Hoặc Động từ +(으)ㄹ 것

*Ví dụ:

저는 기다리 겠어요 .Tôi sẽ đợi

할것이다 .Sẽ làm

갈것이다 .Sẽ đi

오늘 친구들이 집에 놀러 오겠어요.Hôm nay bạn sẽ tới nhà chơi.

내일은 집에 있을 거에요 .Có lẽ tôi ở nhà ngày mai .

그 책들이 이제 읽지 않 겠습니다.Bây giờ tôi sẽ không đọc sách này .

오늘 영화 구경을 갈거에요 .Có lẽ hôm nay tôi đi xem phim.

*Chú ý: Khi chủ ngữ là ngôi thứ nhất thì 겠 thể hiện ý chí quyết tâm :

다시는 그사람을 만나지 않겠어요.

Tôi quyết không gặp lại người đó nữa.

나는 지금 숙제를 하겠어요.

Bây giờ tôi sẽ làm bài tập

내일은 꼭 그 일을 끝내겠습니다.

Ngày mai nhất định tôi sẽ làm xong việc đó.

일이 있으면 집으로 연락하 겠습니다 .

Nếu có việc thì tôi sẽ liên lạc tới nhà.

*Diễn tả sự suy đoán :

내일 비가 오 겠어요.

Mai có lẽ trời mưa.

내가 말하는 것을 알겠어요?

Bạn hiểu ý tôi nói gì chứ?

김준 씨는 지금쯤 제주도에 도착했겠어요 .

Bây giờ Kimjun có đã lẽ tới đảo JeJu rồi.

4.Thì hiện tại tiếp diễn

*Cấu trúc : Động từ +고 있다

*Ví dụ:

가고 있다 .Đang đi

먹고 있다 .Đang ăn

보고 있다 .Đang xem

친구가 지금 기다리고 있어요 .Bây giờ bạn đang đợi đó .

나는 손님과 이야기하고 계십니다 .Tôi đang nói chuyện với khách hàng.

어제는 집에서 숙제하고 있었어요. Hôm qua tôi đang làm bài tập ở nhà .

매일 한국어를 공부하고 있습니다. Tôi học tiếng Hàn mỗi ngày.

LƯU Ý :Trên đây là tất cả những cấu trúc quan trọng và các thì của tiếng hàn, bắt đầu từ bài sau sẽ học viết câu và từ mới.để học tốt hơn bài sau này mọi người nên nắm vững 3 bài cơ bản trên…

Chúc các bạn học tốt!

Theo dongtam.info

(Visited 412 times, 1 visits today)