Cách viết và gọi tên mình theo tiếng Hàn

Đang có ý định đi du học Hàn Quốc, đi du lịch Hàn Quốc hay chỉ muốn biết cách viết và gọi tên mình theo kiểu Hàn Quốc thì làm thế nào. Bài viết nay sẽ cho...

  • Học tiếng Hàn chủ đề văn phòng công sở ( phần 2)

    Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Văn phòng” (Phần 2) (adsbygoogle = window.adsbygoogle || []).push({}); (adsbygoogle...
  • Cấu trúc tiếng Hàn~으면서도/ 면서도 (cho dù)

    Cấu trúc này được sử dụng khi hành động hay trạng thái ở mệnh đề thứ 2 tiếp tục sau mệnh đề thứ nhất tuy nhiên hành động hay trạng thái ở mệnh đề 2 này nó lại ngược lại với những gì...
  • Từ vựng tiếng hàn thông dụng trong các công ty hàn quốc (phần 1)

    Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kỳ này chúng ta sẽ tập trung vào từ vựng & các tính huống giao tiếp ở công ty Hàn Quốc! (adsbygoogle = window.adsbygoogle || []).push({}); STT TIẾNG HÀN TIẾNG...
  • 4 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp thông dụng nhất

    Chào các bạn, hôm nay cùng học những ngữ pháp tiếng Hàn căn bản trình độ trung cấp nhé. Ngữ pháp trong tiếng Hàn luôn là một trong những phần quan trọng và ảnh hưởng rất nhiều trong quá trình học...
  • Ngữ pháp tiếng Hàn Động·từ+도록 (cho đến khi, để)

    Cấu·trúc: Gốc động·từ +도록 Động·từ nguyên·mẫu bỏ 다 rồi thêm 도록 (ví dụ: 있다 => 있도록, 지나가다 => 지나가도록, 쉽다 => 쉽도록). (Trong tiếng Hàn, động·từ có hai loại: động·từ...
  • Từ vựng tiếng Hàn chủ đề bệnh viện ( phần 2)

    Tiếp phần 1, cùng học thêm những bệnh cơ bản bằng tiếng Hàn nhé! 알츠하이머병: bệnh tâm thần, bệnh mất trí 고혈압: huyết áp cao 저혈압: huyết áp thấp 생리통: đau bụng kinh 멀미: say tàu, xe 독감:...
  • Từ vựng tiếng Hàn chỉ đề bệnh viện ( phần 1)

    Hôm nay cùng nhau ôn tập tiếng Hàn chủ đề bệnh viện, những từ cơ bản khi chẳng may phải vào viện nhé! 병실: phòng bệnh 의사: bác sĩ 환자: bệnh nhân 간호사: y tá 간병인: người trông coi bệnh nhân 링거:...
  • Một số tính từ thường dùng

    난처하다 : Khó xử 가지런하다 : Đều đặn,ngay ngắn 간편하다 : Giản tiện,đơn giản 거창하다 : To lớn,rộng lớn,khổng lồ 고통스럽다 : Khó khăn,đau khổ 공공연하다 : Công khai,phơi bày 과감하다...
  • Từ tượng thanh, tượng hình trong tiếng Hàn

    한국어 의태어 ********* 1. 갈팡질팡: lang thang ( không biết đi đâu). 2. 건들건들: đung đưa, lúc lắc 3. 글썽글썽: Rưng rung ngấn lệ, nhò nước mắt 4. 기웃기웃: thập thò thập thò 5. 꼬박꼬박: khiêm...
  • Lời nói rút gọn thú vị trong tiếng Hàn

    1. 귀척 : 귀여운 척 Giả bộ ngây thơ, đáng yêu 2. 강추 : 강력추천 Ứng cử, giới thiệu mạnh mẽ (khi giới thiệu 1 sản phẩm nào đó) 3. 깜놀 : 깜짝 놀랐다 Giật bắn người, giật mình 4. 공신 : 공부의...