Ý nghĩa của từ viết tắt (주) trước hoặc sau tên công ty

(주) là một từ rất quen mà chúng ta có thể hay nhìn thấy trước hoặc sau tên của mỗi công ty Hàn Quốc, vậy (주) có nghĩa là gì? (주) là từ viết tắt của “주식”...

  • Ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản: Các dạng động từ/Tính từ + 아/어

    Trong kiến thức ngữ pháp tiếng Hàn cơ bản có sự kết hợp giữa động từ, tình từ + 아/어 với nhiều ý nghĩa diễn đạt khác nhau. Cùng ôn tập và xem lại cách dùng qua bài viết dưới đây. ...
  • Từ vựng tiếng Hàn cơ bản tại một điểm du lịch

    Nếu bạn đến một điểm du lịch Hàn Quốc, bạn đã có những từ vựng tiếng Hàn cơ bản nào về các sự vật ở đây. Trong bài học ngày hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ cùng bạn 20 từ và cụm từ sẽ xuất...
  • 3 cách học từ vựng tiếng Hàn Thầy Cô không dạy bạn

    Có rất nhiều những cách học từ vựng tiếng Hàn độc đáo và hiệu quả. Vậy bạn có biết, những điều gì Thầy Cô không dạy bạn mà tự bạn phải làm để cải thiện vốn từ vựng của mình không?...
  • Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề: Các bộ phận trên gương mặt

    Bạn có biết người Hàn có xu hướng thẩm mỹ từ rất sớm để có được một khuôn mặt hoàn hảo. Vậy thì với chủ đề này, các bạn hãy cùng học các từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề các bộ phận...
  • Tìm hiểu ngữ pháp tiếng Hàn 은/는데요

    Ngữ pháp tiếng Hàn 은/는데요 là ngữ pháp thường xuyên được người Hàn sử dụng. Bạn đã biết về ngữ pháp này chưa? Cùng tìm hiểu nhé. Làm sao để học tốt ngữ pháp tiếng Hàn Ý nghĩa: 은/는데요...
  • Bắt tay vào học tiếng Hàn sơ cấp không cần đến trung tâm

    Nếu bạn còn đang băn khoăn chưa tìm ra cách tự học tiếng Hàn sơ cấp hiệu quả thì hãy tham khảo những chia sẻ dưới đây nhé! Giáo trình học tiếng Hàn sơ cấp 1. Lựa chọn giáo trình học tiếng Hàn...
  • Từ vựng tiếng Hàn về động vật (Phần 2)

    Trong bài học này chúng ta tiếp tục tìm hiểu từ vựng về động vật nhé. Chúc các bạn học tập tốt! 44. 물개: Hải cẩu. 45. 백조:Thiên nga. 46. 부엉이: Cú mèo. 47. 사슴: Con hươu. 48. 사슴벌레: Bọ cánh...
  • Tiếng hàn qua phim ảnh: Người bố kỳ lạ 화났어?

    Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu các cách giao tiếp tiếng Hàn qua lời thoại của bộ phim truyền hình về đề tài gia đình và tình yêu có tựa đề “Người bố kỳ lạ” nhé! Mẫu câu trong tuần 화났어?...
  • Từ vựng tiếng Hàn về xuất – nhập khẩu

    Du học Hàn Quốc ngành xuất – nhập khẩu cũng là một ngành chiếm ưu thế không nhỏ. Vì vậy với những bạn có mong muốn du học ngành này cũng nên tự chuẩn bị cho mình từ vựng tiếng Hàn về xuất...
  • Từ vựng tiếng Hàn về thời gian

    Cùng học tiếng hàn theo chủ đề thời gian nhé. Chúc các bạn học tốt! 시간: thời gian 세월: ngày tháng, thời gian, tháng năm 날짜: ngày tháng 일시: ngày giờ 과거: quá khứ 현재: hiện tại 미래: tương...