7 cách nói anh yêu em tiếng Hàn “đốn tim” crush

Bạn đang học tiếng Hàn và đang “crush” một người con gái dễ thương nào đó nhưng chưa biết tỏ tình như thế nào? Nói lời yêu thương bằng tiếng Hàn có lẽ...

  • Học tiếng Hàn qua các cặp từ trái nghĩa

    Học tiếng Hàn cũng như những ngôn ngữ khác, từ vựng luôn khiến nhiều bạn sợ hãi. Nhưng hãy cùng New Ocean học từ vựng tiếng Hàn một cách nhẹ nhàng và vui vẻ hơn trong bài sau: học tiếng Hàn qua các...
  • Từ vựng tiếng Hàn về các ngày kỉ niệm

    Những ngày lễ, ngày kỉ niệm luôn có ý nghĩa đặc biệt với cuộc sống của chúng ta, dù cho đó là ngày lễ lớn của cả xã hội hay chỉ riêng bản thân mỗi người. Vậy có lẽ nào, từ vựng tiếng Hàn...
  • Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng trẻ em

    Hôm nay chúng ta cùng học một số từ vựng về đồ dùng của trẻ sơ sinh như: áo liền quần, xe tập đi, tã, yếm, núm vú giả,… chúc các bạn có thêm nhiều vốn từ vựng tiếng Hàn hơn nữa. 1 모빌 đồ...
  • 441 Từ vựng tiếng Hàn về điện và thiết bị điện

    Từ vựng tiếng Hàn về điện tử được sử dụng thường xuyên trong các nhà máy, xí nghiệp chuyên sản xuất những đồ điện tử hoặc cần dùng đến các máy móc vật lý. Nếu bạn muốn học tiếng Hàn...
  • 162 Từ vựng tiếng hàn về chủ đề thời gian

    Từ vựng tiếng hàn về chủ đề thời gian, ngày tháng, ngày lễ….. 1. 월요일 thứ 2 2 화요일 thứ 3 3 수요일 thứ 4 4 목요일 thứ 5 5 금요일 thứ 6 6 토요일 thứ 7 7 일요일 chủ nhật 8 오늘 hôm nay 9...
  • Từ vựng tiếng Hàn về Thiết bị vệ sinh

    Một số từ vựng tiếng Hàn về các thiết bị vệ sinh được sử dụng trong phòng tắm như bồn rửa mặt, bồn tắm, vòi nước… 1: 대야, 세면대 bồn rửa mặt 2: 욕실 캐비닛 tủ buồng tắm 3: 욕조...
  • Từ vựng tiếng Hàn về da và chăm sóc da

    Sưu tầm và chia sẻ với các bạn từ vựng tiếng Hàn về da và chăm sóc da 1: 피부 da 2: 건성피부 da khô 3: 주름 nếp nhăn 4: 모공 lỗ chân lông 5: 흉터 sẹo 6: 곰보 mặt rỗ 7: 각질 da chết (da bong) 8: 기름...
  • Từ vựng tiếng Hàn về các loại đơn từ và giấy tờ công vụ

    Một số từ vựng liên quan tới các loại đơn từ và giấy tờ công vụ 1 연차 휴가 신청서 đơn xin nghỉ phép năm 2 결근 신청서, 결근계 đơn xin vắng mặt không đi làm 3 가불 (선불) 신청서 đơn xin...
  • Từ vựng và hội thoại tiếng Hàn thường dùng khi đi cắt tóc

    Các câu hội thoại thường dùng đi cắt tóc, nhuộm tóc, làm đẹp…. Các câu hỏi của người cắt tóc Anh/chị muốn làm tóc thế nào ? 머리를 어떻게 해 드릴까요? Anh/chị thích kiểu nào ? 어떤 스타일로...
  • Bảng số tiếng Hàn và cách đọc

    Các loại ngôn ngữ trên thế giới đều có bảng số và bảng chữ cái. Hàn Quốc nổi tiếng đa dạng về ngôn ngữ chính vì thế trong tiếng Hàn có bảng chữ cái với 40 kí tự và bảng số tiếng Hàn có...