26 Tháng Mười Hai, 2017

Cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn ~지말고 (Đừng , hãy đừng…)

Chỉ đi với động từ diễn tả không được làm một việc gì đó. Là hình thức phủ định của câu mệnh lênh, cầu khiến.

Mệnh đề sau thường là câu mệnh lệnh như: ~으십시오/십시오,~어라/아라/여라 hoặc là câu đề nghị: ~ㅂ시다/읍시다, ~자.

Ví dụ:

시간이많으니까택시를타지말고버스를탑시다. Thời gian còn nhiêu mà đừng đi taxi mình đi xe bus đi.

생일선물을선택하려면책을사지말고창미꽃을삽시다. Để chọn quà sinh nhật thì đừng mua sách mua hoa hồng đi.

Chúc các bạn học tốt!

Nguồn: Tổng hợp

(Visited 7.752 times, 6 visits today)