13 Tháng Ba, 2019

Cùng học từ vựng tiếng Hàn chủ đề tình yêu

Học tiếng Hàn qua chủ đề là phương pháp học rất tốt và hiệu quả. Các bạn hãy cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Hàn về chủ đề tình yêu qua bài viết sau đây. Hãy học và ghi lại trong cuốn từ điển của mình nhé!

Bạn đang có kiểu tình yêu gì?

Từ vựng tiếng Hàn về các kiểu tình yêu

깊은 사랑 – Tình yêu sâu nặng

맹목적인 사랑 – Tình yêu mù quáng

진정한 사랑 – Tình yêu chân chính

격렬한 사랑 – Tình yêu mãnh liệt

불타는 사랑 – Tình yêu cháy bỏng

불의의 사랑 – Tình yêu bất chính

은밀한 사랑 – Tình yêu vụng trộm

순결한 사랑 – Tình yêu trong trắng

순수한 사랑 – Tình yêu trong sáng

영원한 사랑 – Tình yêu vĩnh cửu (mãi mãi)

사랑에는 국경이 없다 – Tình yêu không biên giới

한결같은 사랑 – Tình yêu trước sau như một

사랑이 깨지다 – Tình yêu tan vỡ

사랑이 식다 – Tình yêu phai nhạt

낭만적인 사랑 – Tình yêu lãng mạn.

Rung động trong tình yêu là sao?

Từ vựng tiếng Hàn về tình yêu

설레다: Rung động, xao xuyến

순결한 사랑: Mối tình trong trắng

숫총각: Chàng trai tân

애인: Người yêu

헤어지다: Chia tay

약혼하다/정혼하다: Đính hôn

양다리를 걸치다: Bắt cá hai tay

(누구)에게 반하다: Phải lòng ai

키스하다: Hôn

연분을 맺다: Kết duyên

연애상대: Đối tượng yêu

연애편지: Thư tình

엽색: Sự tán tỉnh trăng hoa, theo đuổi con gái để mua vui

옛사랑: Mối tình xưa, người yêu cũ, người đã từng yêu

운명: Vận mệnh, số mệnh

이루어지지 않은 사랑: Mối tình dở dang, chưa trọn vẹn

이혼하다: Ly hôn

인연: Nhân duyên

인연을 끊다: Cắt đứt nhân duyên

인연을 맺다: Kết nhân duyên, se duyên

인연이 깊다: Nhân duyên sâu nặng, mối tình khắc cốt ghi tâm

입술을 맞추다: Hôn môi

자유연애: Tự do yêu đương, yêu tự do

전생의 인연: Nhân duyên kiếp trước

질투하다: Ghen tuông

짝사랑/외사랑: Yêu đơn phương

참사랑: Mối tình trong sáng, chân thật

첫사랑: Mối tình đầu

치근거리다|: Tán tỉnh, ghẹo, tiếp cận

프로포즈하다: Cầu hôn, ngỏ lời

한 눈에 반하다: Phải lòng từ cái nhìn đầu tiên, tình yêu sét đánh

한결같이 사랑하다: Yêu chung thủy, chân thành

사랑의 힘 – Sức mạnh của tình yêu

사랑의 고민 – Nỗi trăn trở của tình yêu

사랑의 상처 – Vết thương tình

사랑에 미치다 – Điên vì tình

사랑의 속삭임 – Lời thì thầm của tình yêu

자유로운 사랑 – Tự do luyến ái

미완성한 사랑 – Mối tình dở dang

이루어질 수 없는 사랑 – Tình yêu không thành, lỡ duyên

죽도록 사랑하다 – Yêu đến chết

사랑의 보금자리 – Tổ ấm tình yêu

미친 듯이 사랑하다 – Yêu như điên

비밀리 사랑하다 – Thầm thương trộm nhớ

한눈에 사랑에 빠지다 – Yêu qua ánh mắt đầu tiên

아름다운 사랑을 꿈꾸다 – Mơ về một tình yêu đẹp

평생 사랑하기로 맹세하다 – Thề ước yêu nhau suốt đời, nguyện ước yêu nhau suốt đời

변함없는 사랑을 유지하다 – Giữ trọn tình yêu

사랑을 가지고 장난하지 말라 – Không được đùa giỡn với tình yêu

사랑이 무르익었을 때 찾아왔다 – Tình cảm đã đến lúc chín muồi, tình yêu đơm hoa kết trái

술 기운을 빌려 사랑을 고백하다 – Mượn rượu để tỏ tình

그는 죽을 때까지 그를 사랑했다 – Người con gái yêu người con trai đến chết (Yêu rất nhiều)

사랑과 돈을 모두 사기 당했다 – Bị lừa cả tình yêu lẫn tiền bạc

혼전동거 – Sống chung trước hôn nhân.

Ngoài những từ vựng tiếng Hàn chủ đề Tình yêu, bạn nên học thêm những từ vựng chủ đề khác để trau dồi thêm vốn từ mới của mình. Việc biết nhiều từ tiếng Hàn sẽ giúp việc thi chứng chỉ Topik và giao tiếp của bạn trở nên dễ dàng hơn.

Các từ vựng tiếng Hàn sơ – trung cấp theo chủ đề khác cũng được chia sẻ hàng ngày, các bạn chú ý theo dõi để không bị bỏ sót chủ đề nào nhé!

Nguồn: SOFL

(Visited 117 times, 2 visits today)