15 Tháng Năm, 2019

Học từ vựng tiếng Hàn về chủ đề gia đình, hôn nhân

Gia đình tiếng Hàn là gì? Các từ vựng tiếng Hàn về gia đình, hôn nhân, các mối quan hệ thường sử dụng trong giao tiếp là những từ nào? Hãy cùng khám phá qua bài viết này bạn nhé!

bài viết giới thiệu về gia đình bằng tiếng hàn

 

STT Từ vựng tiếng hàn về gia đình và cách đọc Ý nghĩa
1 기혼 Đã kết hôn
2 도신주의자 Người theo chủ nghĩa độc thân
3 미혼 Chưa kết hôn
4 배우자 Bạn đời
5 사회자 Người dẫn chương trình hôn lễ
6 신랑 Chú rể
7 신부 Cô dâu
8 연애 결혼 Kết hôn sau khi hẹn hò
9 예물 Lễ vật
10 웨딩드레스 Áo cưới
11 주례 Chủ hôn
12 주례사 Người chủ hôn
13 중매결혼 Kết hôn qua mai mối
14 천생연분 Duyên phận trời định
15 초혼 Kết hôn lần đầu
16 피로연 Tiệc ra mắt
17 하객 Khách đến chúc mừng
18 결혼하다 Kết hôn
19 동거하다 Sống chung trước hôn nhân
20 따라다니다 Theo đuổi
21 사귀다 Hẹn hò
22 약혼하다 Đính ước
23 연애하다 Yêu
24 이혼하다 Ly hôn
25 재혼하다 Tái hôn
26 짝사랑하다 Yêu đơn phương
27 청혼하다 Cầu hôn
28 파혼하다 Hủy hôn
29 헤어지다 Chia tay
30 결실을 맺다 Kết trái
31 결혼 날짜를 잡다 Chọn ngày kết hôn
32 결혼식을 올리다 Tiến hành lễ cưới
33 결혼식장/예식장을 잡다 Chọn nơi tổ chức hôn lễ/ nơi làm lễ
34 국수를 먹다 Ăn mì
35 궁합을 보다 Xem cung hợp
36 느낌이 좋다 Có cảm giác tốt
37 마음이 잘 맞다 Vừa lòng
38 맞선을 보다 Làm mai
39 선을 보다 Đi xem mắt
40 소개팅을 하다 Giới thiệu ai cho ai
41 바람을 피우다 Ngoại tình
42 사랑에 빠지다 Sa vào tình yêu
43 한눈에 사랑에 빠지다 Yêu từ cái nhìn đầu tiên
44 사랑을 고백하다 Tỏ tình
45 사랑이 식다 Tình yêu nguội lạnh
46 상견례를 하다 Làm lễ ra mắt
47 신랑/신부가 입장하다 Chú rể/cô dâu tiến vào (đi vào)
48 신혼여행을 가다 Đi hưởng tuần trăng mật
49 예단을 준비하다 Dự tính và chuẩn bị lễ vật
50 첫눈에 반하다 Bị tiếng sét ái tình
51 청첩장을 돌리다 Làm thiệp đám cưới
52 폐백을 드리다 Trao của hồi môn
53 피로연을 하다 Làm tiệc ra mắt
54 함을 보내다/받다 Trao sính lễ
55 혼수를 장만하다 Làm hôn thú
56 혼인 서약을 하다 Cam kết hôn nhân

Nguồn: tienghankosei.edu.vn

(Visited 146 times, 1 visits today)