17 Tháng Năm, 2019

Học từ vựng tiếng Hàn về lịch sử

Mời các bạn tiếp tục trau dồi thêm vốn từ vựng tiếng Hàn qua bài viết “Học từ vựng tiếng Hàn về lịch sử” dưới đây!

Học từ vựng tiếng Hàn về lịch sử

STT Học từ vựng tiếng Hàn về lịch sử Ý nghĩa
1 기원 Kỷ nguyên
2 발상지 Nôi, nguồn cội
3 발전기 Máy phát điện
4 사대부 Người đàn ông thuộc tầng lớp kỹ thuật
5 쇠퇴다 Thời kỳ suy thoái
6 신화 Thần thoại
7 안정기 Thời kỳ ổn định
8 암흑기 Thời kỳ tăm tối
9 왕실 Vương thất
10 원산지 Nơi sản xuất
11 일화 Giai đoạn
12 전성기 Thời kỳ thịnh vượng
13 전화기 Thời kỳ bước ngoặc
14 절정기 Thời hoàng kim
15 정체기 Thời kỳ đình trệ
16 충신 Trung thần
17 침체기 Thời kì khó khăn
18 건국하다 Dựng nước
19 도입하다 Áp dụng
20 멸망하다 Bị hủy diệt
21 반성하다 Phồn vinh
22 변천하다 Biến chuyển
23 분열하다 Chia rẽ
24 세워지다 Được thành lập
25 소멸하다 Tiêu diệt
26 유입되다 Được du nhập vào
27 창제하다 Sáng chế
28 통일하다 Thống nhất
29 변화무쌍하다 Biến hóa khôn lường
30 5000 년의 역사를 자랑하다 Tự hào lịch sử 5000 năm
31 국토를 넓히다 Mở rộng quốc thổ
32 명성을 날리다 Làm danh tiếng vang đi
33 내리막길로 접어들다 Bước vào con đường dốc
34 쇠퇴하여 멸망하다 Suy thoái rồi bị hủy diệt
35 업적을 쌓다/ 남기다 Dựng nghiệp/  để lại sự nghiệp
36 역사에 이름을 날리다 Ghi tên vào lịch sử
37 영토를 확장하다 Mở rộng lãnh thổ
38 오르막길을 걷다 Bước đi trên con đường dốc
39 왕권이 확립되가 Vương quyền được thiết lập
40 왕위에  오르다 Lên ngôi vua
41 왕조가 사라지다 Vương triều bị tan ra
42 위기가 찾아오다 Nguy cơ kép
43 인권을 시장시키다 Tăng cường nhân quyền
44 인생의 절정기를 보내다 Chào đón thời hoàng kim của cuộc đời
45 정권이 교체되다 Chính quyền bị thay thế
46 정부를 수립하다 Thành lập chính phủ
47 조약을 체결하다 Ký kết điều ước
48 최고조에 달하다 Đạt đến mức cao trào nhất
49 큰 공을 세우다 Lập nên công lao lớn
50 통일을 이룩하다 Đạt được thống nhất
51 평탄한 삶을 살 Sống cuộc sống trơn tru, bằng phẳng

Nguồn: tienghankosei.edu.vn

(Visited 12 times, 2 visits today)