24 Tháng Một, 2018

Những câu tiếng hàn thông dụng thường sử dụng tại công ty Hàn Quốc

Sau đây là tổng hợp những câu thường dùng khi làm việc tại các công ty Hàn nhé!

이번달 제 월급이 얼마예요?
Tháng này lương tôi được bao nhiêu ?
월급 명 세서를 보여주세요
Cho tôi xem bảng lương
(적급)월급 통장을 보여주세요
Cho tôi xem sổ lương ( tiết kiệm )
월급을 통장에 넣어주었어요?
Đã bỏ lương vào sổ cho tôi chưa?
이거 무슨 돈이예요?
Đây là tiền gì ?
잔업수당도 계산해주었어요?
Đã tính tiền làm thêm vào chưa ?
이번달 월급이 안 맞아요.
Lương tháng này tính không đúng
다시 계산해 주세요
Hãy tính lại cho tôi
잔업이 없으니까 훨급이 너무 작아요
Không có làm thêm . lương chúng tôi ít quá
월급을 인상해주세요
Hãy tăng lương cho tôi
계약대로 월급을 계산해 주세요
Hãy tính lương đúng như hợp đồng
저는 월급 안 받았어요
Tôi chưa nhận lương
저는 월급한푼도 못받았어요
Tôi không nhận được đồng lương nào cả
월급을 주셔서 감사합니다
Cảm ơn ông đã trả lương
월급 언제 나오곘어요?
Bao giờ thì có lương ?
왜 지금까지 월급 안주세요?
Tại sao đến bây giờ vẫn chưa có lương ?
월급날에 꼭 지급해주세요.
Mong hãy trả lương đúng ngày
저는 외국인 이예요
Tôi là người nước ngoài
저희는 모든것이 익숙하지 않아요
Chúng tôi không quen với tất cả mọi thứ
저희를 많이 도와주세요
Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi
제가 부탁한것을 들어주세요.
Hãy giúp tôi việc mà tôi đã nhờ
저는 새로 와서 잘 몰라요, 가르쳐주세요
Chúng tôi mới đến không biết , hãy chỉ cho chúng tôi
저희들은 일을 언제 시작해요?
Bao giờ thì chúng tôi bắt đầu làm việc ?
저는 무슨일을 하제 시작해요?
Tôi sẽ làm việc gì ?
하루 몇 시간 근무하세요?
Mỗi ngày làm việc bao nhiêu tiếng
여기는 잔업이 많아요?
Ở đây có làm thêm nhiều không ?
여기는 이교대해요?
Ở đây có làm hai ca không ?
여기서 야간도 해요?
ở đây có làm đêm không?
한번 해봐 주세요
Hãy làm thử cho chúng tôi xem
처음부터 다시 해봐 주세요
Hãy làm lại từ đầu cho tôi xem
저는 한번해 볼께요
Để tôi làm thử một lần xem
이렇게 하면 되요?
Làm như thế này có được không ?
이렇게 하면 되지요?
Làm thế này là được phải không ?
저는 이제부터 혼자 할수있어요.
Từ bây giờ tôi có thể làm một mình
오늘 몇시 까지 해요?
Hôm nay làm đến mấy giờ
오늘 오후 5 시 까지 해요
Hôm nay làm đến 5 giờ chiều
이번 일요일에도 일을 해요?
Chủ nhật tuần này có làm không ?
저는 누구와 같이 해요?
Tôi sẽ làm với ai ?
저는 최선을 다했어요
Tôi đã cố gắng hết sức
저는 노력하곘습니다
Tôi sẽ nỗ lực
저는 천천히 일에 익속해질 꺼예요
Dần dần tôi sẽ quen với công việc
걱정하지 마세요, 저희는 할수있어요
Ông đừng lo , chúng tôi làm được mà
저는 이런일을 해본적이 있어요
Tôi đã làm việc này trước đây rồi
시간이 지나면 일을 잘하곘습니다
Thời gian trôi đi chúng tôi sẽ làm việc tốt
저는 이렇게 한적이 없어요
Tôi chưa làm thế bào giờ
저는 ㄱ 와같이 일을 하고싶어요
Tôi muốn cùng làm việc với anh ㄱ
너무 무거워,같이들어주세요
Nặng quá , khiêng hộ chúng tôi với
나른 일을 시켜주세요
Hãy cho tôi làm việc khác
저는 혼자서 이 일을 못해요
Tôi không thể làm việc này một mình được
이일이 저한테 너무 힘들어요
Việc này nặng quá đối với tôi
한사람 더 같이하게 보내 주세요
Hãy cho một người nữa cùng làm việc với tôi
같이 해 주세요
Hãy cùng làm với tôi
너무 피곤해요, 좀 쉬자
Mệt quá , hãy nghỉ một chút
다른 부서로 옳겨 주세요
Hãy chuyển tôi sang bộ phận khác
저는 다른 회사로 가고 싶어요
Tôi muốn đi công ty khác
근무시간이 너무 길오어요
Thời gian làm việc dài quá
근무시간을 좀 줄여주세요
Hãy giảm bớt giờ làm
기계를 좀 봐주세요
Hãy trông máy cho tôi một chút
저는 금방 나갔다 올께요
Tôi ra ngoài một chút rồi vào ngay
오늘 너무 피곤해서 하루 쉬고 싶어요
Hôm nay mệt quá , tôi muốn nghỉ một ngày
내일 저는 약속 있어서 가야해요
Ngày mai tôi có hẹn , tôi phai đi
다음주에 제 친구가 출국하기때문에. 그날 하루 쉬고 친구를 배웅 하러 가고싶어요
Tuần sau bạn tôi về nước , tôi muốn nghỉ một hôm tiễn bạn
이번 일요일에 저 개인적인 일이 있어요
Chủ nhật tuần này tôi có việc riêng
기계를 돌려보세요
Hãy bật máy lên
켜세요
Hãy bật lên
끄세요
Hãy tắt đi
기계를 돌리지마세요
Đừng cho máy chạy
기계를 잠깐 세우세요
Tạm dừng máy một chút
저는 고치고 있으니까 작동시키지 마세요
Tôi đang sửa máy , đừng cho máy chạy
위험하니까 조심하세요
Nguy hiểm , hãy cẩn thận
이기계가 고장났어요
Máy này hư rồi
저를 따라 하세요
Hãy làm theo tôi
손을 때지 마세요
Đừng động tay vào nhé

Nguồn: 재미있는 한국어

(Visited 463 times, 1 visits today)