23 Tháng Hai, 2018

Tổng hợp từ vựng liên quan về xe ô tô và xe đẹp

자동차 – Ô TÔ

1 출입문 자물쇠: Khóa cửa

2 사이드 미러: Gương chiếu hậu

3 팔걸이: Hộp nhỏ đựng đồ

4 손잡이: Tay cầm

5 차양: Màn che

6 와이퍼: Cần gạt nước

7 백미러: Kính chiếu hậu

8 핸들: Vành tai lái

9 연료 측정기: Máy đo nhiên liệu

10 속도계: Máy đo tốc độ

11 방향 지시기: Trục lái

12 경적: Tiếng còi xe

13 칼럼: Trục,

14 시동기/열쇠/키: Chìa khóa xe

15 비상 브레이크: Phanh khẩn cấp

16 일인용 좌석: Ghế ngồi

17 변속 레버: Sang số, cần gạt số

18 라디오: Radio

19 계기판: Bảng điều khiển, bảng đo

20 사물함: Ngăn nhỏ đựng đồ

21 통풍구, 환기구: Chỗ thông gió

22 매트: (đểchân)

23 안전벨트, 안전띠: Dây an toàn

24 변속 레버: Sang số, cần gạt số

25 붙잡음: ật để nắm tay

26 브레이크: Phanh

27 액셀러레이터, 가속장치: Chân ga

28 번호판: Biển số xe

29 정지등: Đèn dừng lại(đỏ)

30 후진등: Đèn phía sau

31 테일라이트, 미등: Đèn hậu

32 뒷자리, 뒷좌석: Ghế ngồi phía sau

33 아이 자리, 아이 좌석: Ghế cho trẻ em

34 가스탱크: hùng đựng ga

35 머리 받침대: Tựa đầu

36 휠 캡 : Nắp tròn đựng trục bánh xe

37 (고무) 타이어: Bánh xe

38 잭: Cái kích, cái pa lăng; tayđòn, đòn bẫy.

39 스페어타이어: Bánh xe dự phòng

40 트렁크: Thùng xe ‘phía sau xehơi

41 신호탄, 조명탄: Ánh sáng báo hiệu

42 래어 범퍼: cái hãm xung, cái đỡ va chạm (sau xe)

43 해치백: Cửa phía sau của xe đuôi cong.

44 선루프: Mui trần, nóc xe

45 앞유리창, 바람막이 창: Kính chắn gió xe hơi

46 안테나: Ăng ten

47 엔진 뚜껑: Mui xe

48 전방등: Đèn pha

49 주차불: Đèn báo hiệu dừng xe

50 방향 지시등: Đèn xi nhanh

51 앞 범퍼: Cái đỡ va chạm, hãm xung (trươc xe)

52 공기 정화 장치, 공기 여과기: Thiết bị lọc , máy lọc không khí

53 팬벨트: Dây quạt

54 배터리: Pin

55 터미널: Cực

56 방열기: Bộ taỏ nhiệt

57 호스: ống, đư¬ng ống

58 계량봉Cây đo dầu

자전거 – XE ĐẠP

1 보조 바퀴: Bánh xe đỡ

2 핸들: Tay lái

3 여자의 프레임: (khung)xe con gái

4 바퀴: Bánh xe

5 경적: Còi xe

6 세발자전거: Xe đạp 3 bánh

7 헬멧: Mũ bảo hiểm

8 산악자전거: Xe đạp leo núi

9 받침다리: Chân chống

10 범퍼: Vật chắn (cái chắn bùn)

11 남자의 프레임: Sườn (khung) xe con trai

12 관광핸들바: Tay cầm lái xe

13 자물쇠: Khóa

14 자전거 스탠드: Chỗ (vật)gi, xe, đứng xe, khóa xe

15 자전거: Xe đạp

16 자리: Yên xe

17 브레이크: Phanh xe

18 사슬: Dây xích, dây sên

19 페달: Bàn đạp

20 사슬톱니바퀴: Bánh răng, đĩa xích

21 펌프: Bơm xe

22 기어 변하는 것: Sang số, cài số

23 케이블: Dây cáp

24 핸드 브레이크: Tay phanh

25 반사경: Vật phát quang, phản chiếu

26 바퀴살: Nan hoa, tăm xe

27 밸브: Cái van

28 타이어: Bánh xe

29 모터 스쿠터: Xe máy loại nhỏ, bánh nhỏ xe scutơ

30 오토바이: Xe mô tô

31 완충장치: Phụt xe

32 엔진: Động cơ

33 배기구: ống bô, ống thải

Theo hanquoc24h

(Visited 62 times, 1 visits today)