9 Tháng Tư, 2019

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng của trẻ em

Bạn có biết mình còn một cách học từ vựng tiếng Hàn vô cùng hữu hiệu đó là tìm hiểu về các đồ dùng của trẻ em. Đây là các nhóm từ gần gũi, dễ thương lại dễ gặp hàng ngày. Cùng học ngay bạn nhé!

Hệ thống từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng của trẻ em

모빌: dạng đồ chơi treo

오뚜기: đồ chơi có dạng giống lật đật

보행기: xe tập đi cho bé

유모차: xe dùng để đẩy em bé

배냇저고리: Loại áo đặc biệt dành cho em bé

신생아모자: Mũ của trẻ sơ sinh

우주복: Dạng áo liền quần

기저귀: tã

기저귀커버: quần nhỏ dùng để mang tã giấy

턱받이: cái yếm

짱구베개: Gối chặn, chống móp đầu

좁쌀베개: gối (nói chung)

속싸개: khăn trùm loại khăn dùng để quấn em bé (loại mỏng)

겉싸개: khăn trùm, quấn em bé (loại dày, quấn ngoài cùng khi cho bé ra ngoài)

손, 발싸개: bao tay, chân của em bé

양말- bít tất

젓병 (소,대): bình sữa cỡ nhỏ, lớn

노리개 젓꼭지/가짜젓쪽지: Loại vú giả

분유 케이스: hộp nhỏ đựng sữa dùng để mang đi

젓병 집개: cái kẹp gắp bình sữa (được dùng khi khử trùng bình sữa bằng nước nóng)

소독기 세트: thao tác khử trùng bình sữa, núm vú

유축기(전동,수동~): máy vắt sữa chế độ tự động

젖병 건조대: Giá phơi, làm khô bình sữa

보온병: Loại bình giữ nhiệt, giữ nước nóng

포대기: Loại chăn nhỏ chuyên dùng cho em bé, để trải hoặc đắp.

아기띠: balo địu em bé

흔들침대: giường đu đưa ru em bé

욕조: Thau tắm, chậu tắm em bé

욕조 등받이 세트: Loại thau tắm có tấm đỡ dành cho em bé

목욕 손타월: Những khăn tắm nhỏ

가제 손수건: Khăn tay nhỏ bằng vải

면봉: bông ngoáy tai

물티슈: khăn giấy ướt

파우더: phấn em bé, phấn rôm

오일: Loại dầu massage dành cho em bé

크림: kem dưỡng da loại cho bé

샴푸: dầu gội đầu

비누: xà phòng tắm dạng cục

체온계: nhiệt kế

안전가위: dụng cụ kéo cắt móng tay, chân

코흡입기: dụng cụ hút nước mũi

투약기: dụng cụ cho bé uống thuốc

Hầu như những đồ dùng, vật dụng liên quan đến em bé đều đã được tổng hợp ở trên. Chủ đề này chắc chắn sẽ không quá khó khăn đúng không nào? Các bạn đã có gia đình mà đang muốn tự học thêm tiếng Hàn thì có thể vận dụng mỗi lần chăm sóc con của mình nhé. Cách học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề hay nhất chính là học từ những sự vật thực tế mà mình nhìn thấy nhiều nhất mỗi ngày.

Trong bài viết ngày hôm nay, với chủ đề về đồ trẻ em liên quan đến tiếng Hàn, chúng tôi sẽ chia sẻ thêm một số cách khen dễ thương bằng tiếng Hàn dành cho các em bé. Nếu có dịp sang Hàn Quốc hoặc nói chuyện với các em bé Hàn Quốc hãy vận dụng ngay nhé!

그 고양이는 너무 귀여워(요): Mèo con đáng yêu quá!

아기들은 원래 귀여워(요): Các em bé đáng yêu quá đi!

Với chủ đề từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng trẻ em hi vọng các bạn đã có thêm nhiều kiến thức mới và học mỗi ngày một tốt hơn.

Nguồn: hoctienghanquoc.org

(Visited 33 times, 1 visits today)