26 Tháng Mười Hai, 2017

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về tính cách con người

Mỗi người đều có những tính cách khác nhau, chúng ta hãy cùng tìm hiểu các từ vựng tiếng Hàn về tính cách của mình thử xem nhé. Vừa có thể học thêm nhiều cụm từ vựng tiếng Hàn, bạn còn biết sử dụng chúng trong cuộc sống hàng ngày nữa đấy.

Từ vựng tiếng Hàn về tính cách
부수적이다   bảo thủ.
늑장을 부리다   lề mề, la cà.
온화하다       ôn hòa
친절하다    nhiệt tình, tốt bụng
적극적      tích cực ,nhiệt huyết
명랑하다      sáng sủa, thông minh
수줍다  xấu hổ,e ngại, ngượng ngùng
겸손하다       khiêm tốn
욕심이 많다       tham lam
꼼꼼하다       thận trọng, cẩn thận.
까다롭다       khó tính ,cầu kì
느긋하다     chậm chạp
솔직하다    thẳng thắn
내향적이다    tính hướng nội
외향적이다   tính hướng ngoại
단순하다    giản dị,mộc mạc ,đơn sơ
덜렁거리다      hay la cà
다혈질이다       dễ nổi nóng, vội vàng.
인내심 강하다     nhẫn nại, chịu đựng.
변덕스럽다      dễ thay đổi
변덕스럽다    hay thay đổi, thất thường
무뚝뚝하다      thô lỗ, cục cằn
신중하다      thận trọng, ý tứ
상냥하다     nhẹ nhàng, lịch sự
남성스럽다    nam tính, đàn ông
여성스럽다     nữ tính
싫증을 잘 내다      dễ phát chán
시원시원하다  dễ chịu, thoải mái.
예술 감각이 있다    có tính nghệ thuật
성격이 강하다   tính cách mạnh mẽ
지혜롭다         khôn khéo.
성격이 약하다    tính cách yếu đuối
소심하다       nhút nhát
느긋하다     thảnh thơi
융통성이 있다    tính linh động
매력 있다   có tính hấp dẫn
유머스럽다       tính hài hước

Để học tốt từ vựng tiếng Hàn, bạn hãy phân loại chúng theo chủ đề riêng và áp dụng các phương pháp học tiếng Hàn theo hình xoáy trôn ốc 100 từ 10 ngày và sử dụng những công cụ hỗ trợ học tập như học từ vựng tiếng Hàn bằng Flashcards, Sticky Notes,…

마음이 나쁘다      tấm lòng xấu xa
독선적이다          tính gia trưởng, độc đoán
솔직하다             thẳng thắn
마음이 예쁘다    tấm lòng đẹp.
선하다               lương thiện
악하다               độc ác
이기적이다        ích kỷ
자상하다            chu đáo
사리를 꾀하다    vụ lợi
호기심이 많다     hiếu kì
촌스럽다              quê, quê mùa
성격이 급하다      nóng vội, cấp bách
감성적이다          đa cảm , nhạy cảm
이성적이다          lí tính, lý trí .
직선적이다        thẳng thắng
질투하다            ghen, ganh tị, ghen tị
차분하다          trầm tĩnh, điềm tĩnh.
공손하다          lịch sự, nhã nhặn
차갑다             lạnh lùng( có cảm giác khó gần)
거치다              thô lỗ
두려움이 많다     nhiều lo sợ
용맹하다            dũng mãnh.
걱정이 있다       có nỗi lo
냉정하다        lạng nhạt, hờ hững
오만하다       ngạo mạn
멸시하다        sự khinh rẻ
겸손하다        khiêm tốn
경멸적이다     tính đê tiện
인간성          tính nhân hậu
성나다          giận dữ
솔직하다       thẳng thắn
거만하다      kiêu căng
순하다          dễ bảo
용감하다      can đảm
양심적인      tận tâm
궁금하다      tò mò
교활하다      xảo quyệt
속이다          dối trá, lừa gạt
대담하다       gan dạ
타락하다       truỵ lạc
이상하다       lập dị, lạ lùng
일정하다       kiên quyết
우아하다       hào hoa, lịch lãm
감동하다       cảm động
난처하다       lúng túng
어리석다       dại dột, ngu dốt, ngu xuẩn
경박하다       ẩu thả, ẩu, khinh suất
관대하다       rộng rãi
성급하다       nóng tính
참지 못하다  thiếu kiên nhẫn
경솔하다       khờ dại, nhẹ dạ
열렬하다       bốc đồng
악마같은       hiểm độc
순결하다       thuần khiết, trong sáng
인색하다      keo kiệt
막되다          hư hỏng, mất nết
장난하다      đùa giỡn
고귀하다      cao quý
무욕하다       vị tha
이기적인       ich kỷ
찬성하다       án thành, thông cảm
완고하다       cứng đầu, ngoan cố
신용하다       đáng tin
믿기쉬운       chân thật
냉정하다       lạnh lùng
낭만적이다   tính lãng mạn
자만하다       kiêu ngạo, tự phụ, tự mãn.
비관적이다    tính bi quan
낙천적이다     tính lạc quan
꼼꼼하다        kĩ càng, tỉ mỉ, cẩn thận
착하다            hiền lành, tốt bụng
따뜻하다        tấm lòng ấm áp
예민하다        nhạy cảm
자상하다        chu đáo, ân cần
마음이 차갑다  lạnh lùng
멋있다           sành điệu
망설이다       lưỡng lự , thiếu quyết đoán.
얼렁뚱땅하다          cẩu thả
엄하다           nghiêm khắc
부지런하다            chịu khó
무뚝뚝하다           cứng nhắc
현명하다         khôn khéo
폭력적이다     bạo lực
까다롭다           khó tính, cầu kì
점찬하다       lịch sự (đàn ông).
얌전하다          nhã nhặn( phụ nữ)
얄밉다         đáng ghét
사랑스럽다        đáng yêu
고집이 세다      bướng bỉnh, ngang ngược
창피하다      xấu hổ, mắt mặt
부끄럽다       ngại ngùng, thẹn thùng
거만하다      tự đắc, tự cao
얌전하다     lịch sự,lịch thiệp
쪽팔리다          xấu hổ
어리석다         đần độn.
똑똑하다          thông minh
부럽다           xấu hổ, ngại
심통이 사납다         tâm địa dữ dằn
불효하다          bất hiếu.
효도하다         hiếu thảo
용감하다       dũng cảm
애교가 많은 여자   người con gái đáng yêu
고민이 많다     lo lắng, nhiều suy nghĩ
도도하다:        kiêu căng, kiêu căng
부정적이다      khuynh hướng tiêu cực
긍정적이다      khuynh hướng tích cực
잔악하다          hung dữ, hung bạo.
독단적이다       độc đoán

Nguồn: hoctienghanquoc.org

(Visited 178 times, 1 visits today)