28 Tháng Hai, 2018

Từ vựng & các tính huống giao tiếp ở công ty Hàn Quốc

Hôm nay mình xin tổng hợp lại một số từ vựng và các tình huống giao tiếp tại công ty Hàn Quốc.

1 : 사무실—– ▶xa mu sil —– ▶văn phòng

2 : 경리부—– ▶ciơng ni bu —– ▶bộ phận kế tóan

3 : 관리부—– ▶coan li bu —– ▶bộ phận quản lý

4 : 무역부—– ▶mu iớc bu—– ▶ bộ phận xuất nhập khẩu

5 : 총무부—– ▶shông mu b—– ▶u bộ phận hành chính

6 : 업무부—– ▶ớp mu bu—– ▶ bộ phận nghiệp vụ

7 : 생산부—– ▶xeng xan bu —– ▶bộ phận sản xuất

8 : 컴퓨터—– ▶khơm piu thơ—– ▶ máy vi tính

9 : 복사기—– ▶bốc xa ci —– ▶máy photocoppy

10 : 팩스기—– ▶péc xừ ci—– ▶ máy fax

11 : 전화기—– ▶chơn hoa ci —– ▶điện thoại

12 : 프린터기—– ▶pừ rin thơ ci —– ▶máy in

13 : 계산기—– ▶ciê xan ci—– ▶ máy tính

14 : 장부—– ▶chang bu —– ▶sổ sách

15 : 기록하다—– ▶ci rốc ha tà —– ▶vào sổ / ghi chép

16 : 전화번호—– ▶chơn hoa bơm hô—– ▶ sổ điện thoại

17 : 열쇠,키 —– ▶iơl xuê khi —– ▶chìa khóa

18 : 여권—– ▶iơ cuôn —– ▶hộ chiếu

19 : 외국인등록증—– ▶uê cúc in tưng rốc chưng—– ▶ thẻ người nước ngoài

20 : 백지—– ▶béc chi—– ▶ giấy trắng

21 : 월급—– ▶uơl cứp —– ▶lương

22 : 출급카드—– ▶shul cưn kha tư—– ▶ thẻ chấm công

23 : 보너스 —– ▶bô nơ xừ —– ▶tiền thưởng

24 : 월급명세서—– ▶ươl cứp miơng xê xơ—– ▶ bảng lương

25 : 기 본월급—– ▶ci bôn ươl cứp tiền —– ▶lương cơ bản

26 : 잔업수당—– ▶chan ớp xu tang—– ▶ tiền tăng ca / làm thêm

27 : 특근수당—– ▶thức cưn xu tang —– ▶tiền làm ngày chủ nhật

28 : 심야수당—– ▶xim ia xu tang—– ▶ tiền làm đêm

29 : 유해수당 —– ▶iu he cu tang —– ▶tiền trợ cấp độc hại

30 : 퇴직금—– ▶thuê chic cưm —– ▶tiền trợ cấp thôi việc

31 : 월급날—– ▶ươl cứp nal—– ▶ ngày trả lương

32 : 공제—– ▶công chê—– ▶ khoản trừ

33 : 의료보험료—– ▶ưi riô bô hơm riô —– ▶phí bảo hiểm

34 : 의료보험카드—– ▶ưi riô bô hơm kha từ —– ▶thẻ bảo hiểm

35 : 공장c—– ▶hông chang —– ▶nhà máy / công xưởng

36 : 사장—– ▶xa xhang —– ▶giám đốc

37 : 사모님—– ▶xa mô nim —– ▶bà chủ

38 : 부사장—– ▶bu xa chang —– ▶phó giám đốc

39 : 이사—– ▶ i xa —– ▶ phó giám đốc

40 : 공장장c—– ▶ông chang chang—– ▶ quản đốc

41 : 부장—– ▶bu chang—– ▶ trưởng phòng

42 : 과장—– ▶coa chang —– ▶trưởng chuyền

43 : 대리—– ▶te r—– ▶i phó chuyền

44 : 반장—– ▶ban chang—– ▶ trưởng ca

45 : 비서—– ▶bi xơ—– ▶ thư ký

46 : 관리자—– ▶coan li cha—– ▶ người quản lý

47 : 기사—– ▶ci xa—– ▶ kỹ sư

48 : 운전기사—– ▶ưn chơn ci xa —– ▶lái xe

49 : 근로자—– ▶cưn lô cha —– ▶người lao động

50 : 외국인근로자—– ▶uê cúc in cưn lô cha—– ▶ lao động nước ngoài

51 : 연수생—– ▶ iơn xu xeng—– ▶ tu nghiệp sinh

52 : 불법자—– ▶bul bớp cha —– ▶người bất hợp pháp

53 : 경비아저씨—– ▶ ciơng bi a chơ xi—– ▶ ông bảo vệ

54 : 식당아주머니—– ▶xic tang ca chu mơ ni —– ▶bà nấu ăn

55 : 청소아주머니—– ▶shơng cô a chu mơ ni —– ▶bà dọn vệ sinh

56 : 일—– ▶ il —– ▶công việc

57 : 일을하다—– ▶i rưl ha tà —– ▶làm việc

58 : 주간 —– ▶chu can —– ▶ca ngày

59 : 야간 —– ▶ia can—– ▶ ca đêm

60 : 이교대 —– ▶i ciô te làm—– ▶ hai ca

61 : 잔업—– ▶chan ớp—– ▶ làm thêm

62 : 주간근무—– ▶chu can cưn mu —– ▶làm ngày

63 : 야간근무—– ▶ia can cưn mu —– ▶làm đêm

64 : 휴식—– ▶hiu xíc —– ▶nghỉ ngơi

65 : 출근하다—– ▶shul cưn ha tà —– ▶đi làm

66 : 퇴근하다—– ▶thuê cưn ha tà—– ▶ tan ca

67 : 결근—– ▶ciơl cưn —– ▶nghỉ việc

68 : 모단결근—– ▶mu tan ciơl cơn nghỉ —– ▶không lí do

70 : 일을시작하다—– ▶i rưl x chác ha tà —– ▶bắt đầu công việc

71 : 일을 끝내다—– ▶ i rưl cứt ne tà —– ▶kết thúc công việc

72 : 퇴사하다—– ▶thuê xa ha tà —– ▶thôi việc

73 : 근무처—– ▶cưn mô shơ nơi—– ▶ làm việc

74 : 근무시간 —– ▶cưn mu xi can —– ▶thời gian làm việc

75 : 수량 —– ▶xu riang —– ▶số lượng

76 : 품질—– ▶pum chil —– ▶chất lượng

77 : 작업량—– ▶chác ớp riang lượng—– ▶ công việc

78 : 부서—– ▶bu xơ —– ▶bộ phận

79 : 안전모—– ▶an chơn mô —– ▶mũ an toàn

80 : 공구—– ▶công cu —– ▶công cụ

81 : 작업복—– ▶chác ớp bốc —– ▶áo quần bảo hộ lao động

82 : 장갑—– ▶chang cáp—– ▶ găng tay

83 : 기계—– ▶ci ciê—– ▶ máy móc

84 : 미싱 —– ▶mi xing—– ▶ máy may

85 : 섬유기계—– ▶xơm iu ci cie —– ▶máy dệt

86 : 프레스—– ▶pư re xừ —– ▶máy dập

87 : 선반—– ▶xơm ban—– ▶ máy tiện

88 : 용접기—– ▶iông chơp ci—– ▶ máy hàn

89 : 재단기—– ▶che tan ci —– ▶máy cắt

90 : 포장기—– ▶pô chang ci máy—– ▶ đóng gói

91 : 자주기계—– ▶cha xu ci cê—– ▶máy thêu

92 : 라인—– ▶la in—– ▶ dây chuyền

93 : 트럭—– ▶thu rớc —– ▶xe chở hàng / xe tải

94 : 지게차—– ▶chi cê sha—– ▶ xe nâng

95 : 크레인—– ▶khư lê in—– ▶ xe cẩu

96 : 반—– ▶ban —– ▶chuyền

97 : 일반—– ▶il ban—– ▶ chuyền 1

98 : 검사반—– ▶i ban —– ▶chuyền 2

99 : 검사번—– ▶cơm xa ban—– ▶ bộ phận kiểm tra

100 : 포장반—– ▶pô chang ban—– ▶ bộ phận đóng gói

101 : 가공반—– ▶ca công ban—– ▶ bộ phận gia công

102 : 완성반—– ▶oan xơng ban —– ▶bộ phận hoàn tất

103 : 재단반—– ▶che tan ban—– ▶ bộ phận cắt

104 : 미싱반—– ▶mi xing ban—– ▶ chuyền may

105 : 미싱사—– ▶mi xing —– ▶xa thợ may

106 : 목공—– ▶mốc công —– ▶thợ mộc

107 : 용접공—– ▶iông chớp—– ▶ công thợ han

108 : 기계공—– ▶ci ciêng công—– ▶ thợ cơ khí

109 : 선반공—– ▶xơn ban công—– ▶ thợ tiện
110 : 기능공—– ▶ci nưng công—– ▶ thợ (nói chung )

111 : 제폼—– ▶che phum —– ▶sản phẩm

112 : 부품—– ▶bu pum—– ▶ phụ tùng

113 : 원자재—– ▶uôn cha che—– ▶ nguyên phụ kiện

114 : 불량품—– ▶bu liang pum —– ▶hàng hư

115 : 수출품—– ▶xu shul pum—– ▶ hàng xuất khẩu

116 : 내수품—– ▶ne xu pum —– ▶hàng tiêu dùng nội địa

117 : 재고품—– ▶che cô pum—– ▶ hàng tồn kho

118 : 스위치—– ▶xư uy shi —– ▶công tắc

119 : 켜다—– ▶khiơ ta—– ▶ bật

120 : 끄가—– ▶cư tà—– ▶ tắt

121 : 작동시키다—– ▶chacứ tông chi xikhi tà—– ▶ dừng máy

122 : 고치다—– ▶cô shi tà —– ▶sửa chữa

123 : 정지시키다—– ▶chơng chi xi khi tà d—– ▶ừng máy

124 : 고장이 나다—– ▶co chang i na tà —– ▶ hư hỏng

125 : 조정하다—– ▶chô chơng ha tà—– ▶ điều chỉnh

126 : 분해시키다—– ▶bun he xi khi tà—– ▶ tháo máy

▶———————————————————————▶

1 ▶: 이번달 제 월급이 얼마예요?
I bơn tal chê ươl cứ pi ơl ma iê iô ?
Tháng này lương tôi được bao nhiêu ?

2 ▶: 월급 명 세서를 보여주세요
Ươl cứp miơng xê xơ rưl bô iơ chu xe iô
Cho tôi xem bảng lương

3 ▶: (적급)월급 통장을 보여주세요
( chớc cưm ) ươl cứp thông chang ưl bô iơ chu xê iô
Cho tôi xem sổ lương ( tiết kiệm )

4 ▶: 월급을 통장에 넣어주었어요?
Ươl cư pư thông chang ê nơ hơ chu ớt xơ iô ?
Đã bỏ lương vào sổ cho tôi chưa?

5 ▶: 이거 무슨 돈 이예요?
I cơ mu xưn tôn i iê iô ?
Đây là tiền gì ?

6 ▶: 잔업수당도 계산해주었어요?
Chan ớp xu tang tô ciê xan he chu ớt xơ iô ?
Đã tính tiền làm thêm vào chưa ?

7▶: 이번달 월급이안 맞아요.
I bơn tal ươl cư pi an ma cha iô
Lương tháng này tính không đúng

8▶ : 다시 계산해 주세요
Ta xi ciê xan he chu xê iô
Hãy tính lại cho tôi

9▶ : 잔업이 없으니까 훨급이 너무 작아요
Chan ớp i ợp xư ni ca uơl cư pi nơ mu cha ca iô
Không có làm thêm . lương chúng tôi ít quá

10▶ : 월급을 인상해주세요
Ươl cư pưl in xang he chu xê iô
Hãy tăng lương cho tôi

11 ▶: 계약대로 월급을 계산해 주세요
Ciê iác te rô uơl cư pưl ciê xan he chu xe iô
Hãy tính lương đúng như hợp đồng

12▶: 저는 월급 안 받았어요
Chơ nưl uơl cưp an ba tát xơ iô
Tôi chưa nhận lương

13▶ : 저는 월급한푼도 못받았어요
Chơ nưn uơl cứp hăn pun tô mốt bát tát xơ iô
Tôi không nhận được đồng lương nào cả

14 ▶: 월급을 주셔서 감사합니다
Ưol cư pưl chu xi ơ xơ xam xa hăm ni tà
Cảm ơn ông đã trả lương

15 ▶: 월급 언제 나오곘어요?
Uơl cứp ơn chê na ô cết xơ iô
Bao giờ thì có lương ?

16 ▶: 왜 지금까지 월급 안주세요?
Oe chi cưm ca chi uơl cứp an chu xê iô ?
Tại sao đến bây giờ vẫn chưa có lương ?

17▶ : 월급날에 꼭 지급해주세요.
Uơl cứp na rê cốc chi cứp he chi xê iô
Mong hãy trả lương đúng ngày

▶———————————————————————▶

18 ▶: 저는 외국인 이예요
Chơ nưn uê cúc in im ni tà
Tôi là người nước ngoài

19 ▶: 저희는 모든것이 익숙하지 않아요
Chơ hư nưn mô tun co xi íc xúc ha chi a na iô
Chúng tôi không quen với tất cả mọi thứ

20▶ : 저희를 많이 도와주세요
chơ hưi rưl ma ni tô oa chu xe iô
Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi

21 ▶: 제가 부탁한것을 들어주세요.
Che ca bu thác hăn cơ xưl tư rơ chu xê iô
Hãy giúp tôi việc mà tôi đã nhờ

22▶ : 저는 새로 와서 잘 몰라요, 가르쳐주세요
Chơ nưn xe rô oa xơ chal mô la iô , ca rư shiơ chu xe iô
Chúng tôi mới đến không biết , hãy chỉ cho chúng tôi

23▶ : 저희들은 일을 언제 시작해요?
Chơ hư tư rưn i rưl ơn chê xi chác he iô ?
Bao giờ thì chúng tôi bắt đầu làm việc ?

24▶ : 저는 무슨일을 하제 시작해요?
Chơ nưn mu xưn i rưl ha cê tuê na iô ?
Tôi sẽ làm việc gì ?

25▶ : 하루 몇 시간 근무하세요?
Ha tu mi ớt xi can cưn mi ha xê iô ?
Mỗi ngày làm việc bao nhiêu tiếng

26▶ : 여기는 잔업이 많아요?
Iơ ci nưn i ciô te he iô ?
Ở đây có làm thêm nhiều không ?

27▶ : 여기는 이교대해요?
Iơ ci nưn i ciô te he iô ?
Ở đây có làm hai ca không ?

28 ▶: 여기서 야간도 해요?
Iơ ci xơ ia can tô he iô ?
ở đây có làm đêm không?

29 ▶: 한번 해봐 주세요
Hăn bơn he boa chu xe iô
Hãy làm thử cho chúng tôi xem

30 ▶: 처음부터 다시 해봐 주세요
Shơ ưm bu thơ ta xi he boa chu xê iô
Hãy làm lại từ đầu cho tôi xem

31▶ : 저는 한번해 볼께요
Chơ nưn hăm bơm he bôl ce iô
Để tôi làm thử một lần xem

32 ▶: 이렇게 하면 되요?
I rớt cê ha miơn tuê iô ?
Làm như thế này có được không ?

33▶: 이렇게 하면 되지요?
I rớt cê ha miơn tuê chi iô ?
Làm thế này là được phải không ?

34 ▶: 저는 이제부터 혼자 할수있어요.
Chơ nưn i chê bu thơ hôn cha hal xu í xơ iô
Từ bây giờ tôi có thể làm một mình

35▶ : 오늘 몇시 까지 해요?
Ô nưl miớt xi ca chi he iô
Hôm nay làm đến mấy giờ

36 ▶: 오늘 오후 5 시 까지 해요
Ô nưl ô hu ta xớt xi ca chi he iô
Hôm nay làm đến 5 giờ chiều

37 ▶: 이번 일요일에도 일을 해요?
I bơn i riô i rê tô i rưl he iô ?
Chủ nhật tuần này có làm không ?

38▶ : 저는 누구와 같이 해요?
Chơ nưn nu cu ca thi heiô ?
Tôi sẽ làm với ai ?

39 ▶: 저는 최선을 다했어요
Cơ nưn shuê xơ nưl ta hét xo iô
Tôi đã cố gắng hết sức

40▶ : 저는 노력하곘습니다
Chơ nưn nô riớc ha cết xưm ni tà
Tôi sẽ nỗ lực

41 ▶: 저는 천천히 일에 익속해질 꺼예요
Chơ niưn shơn shơn hi i rê íc xúc he chil co iê iô
Dần dần tôi sẽ quen với công việc

42▶ : 걱정하지 마세요, 저희는 할수있어요
Cớc chơn ha chi ma xê iô . chơ hui nưn hal xu ít xơ iô
Ông đừng lo , chúng tôi làm được mà

43 ▶: 저는 이런일을 해본적이 있어요
Chơ nưn i rơn i rưl he bôn chơ ci ít xơ iô
Tôi đã làm việc này trước đây rồi

44 ▶: 시간이 지나면 일을 잘하곘습니다
Xi ca ni chu na miơn i rưl chal ha cết xưm ni tà
Thời gian trôi đi chúng tôi sẽ làm việc tốt

45 ▶: 저는 이렇게 한적이 없어요
Cbơ nưn i rớt cê haen chơ ci ợp xo iô
Tôi chưa làm thế bào giờ

▶———————————————————————▶

46 ▶: 저는 ㄱ 와같이 일을 하고싶어요
Chơ niưn aoa ca shi i rưl ha cô xi pơ iô
Tôi muốn cùng làm việc với anh ㄱ

47 ▶: 너무 무거워,같이들어주세요
Nơ mu mu cơ uơ iô , ca thi tư rơ chu xe iô
Nặng quá , khiêng hộ chúng tôi với

48 ▶: 나른 일을 시켜주세요
Ta rưn i rưl xi khiơ chu xe iô
Hãy cho tôi làm việc khác

49 ▶: 저는 혼자서 이 일을 못해요
Chơ nưn hôn cha xơ i i tưl mốt he iô
Tôi không thể làm việc này một mình được

50 ▶: 이일이 저한테 너무 힘들어요
I i ri chơ hăn thê nơ mu him tư rơ iô
Việc này nặng quá đối với tôi

51 ▶: 한사람 더 같이하게 보내 주세요
Hăn xa ram tơ ca thi ha cê bô ne chu xe iô
Hãy cho một người nữa cùng làm việc với tôi

52▶ : 같이 해 주세요
Ca thi he chu xê iô
Hãy cùng làm với tôi

53 ▶: 너무 피곤해요, 좀 쉬자
No mu pi coon he ioo , choom xuy cha
Mệt quá , hãy nghỉ một chút

54 ▶: 다른 부서로 옳겨 주세요
Ta rưn bu xơ rô ôl ciơ chu xe iô
Hãy chuyển tôi sang bộ phận khác

55▶ : 저는 다른 회사로 가고 싶어요
Chơ nưn ta rưn huê xa lô ca cô xi pơ iô
Tôi muốn đi công ty khác

56 ▶: 근무시간이 너무 길오어요
Cưn mu xi ca ni nơ mu ci rơ iô
Thời gian làm việc dài quá

57 ▶: 근무시간을 좀 줄여주세요
Cưn mu xi ca nưl chôm chu ri ơ chu xe iô
Hãy giảm bớt giờ làm

58▶ : 기계를 좀 봐주세요
Ci ciê rưl chôm boa chu xê iô
Hãy trông máy cho tôi một chút

59 ▶: 저는 금방 나갔다 올께요
Chơ nưn cưm bang na cá ta ôl cê iô
Tôi ra ngoài một chút rồi vào ngay

60▶ : 오늘 너무 피곤해서 하루 쉬고 싶어요
Ô nưl nơ mu pi côn he xơ ha ru xuy cô xi pơ iô
Hôm nay mệt quá , tôi muốn nghỉ một ngày

61 ▶: 내일 저는 약속 있어서 가야해요
Ne il chơ nưn iác xốc it xơ xơ ca ia he iô
Ngày mai tôi có hẹn , tôi phai đi

62 ▶: 다음주에 제 친구가 출국하기때문에. 그날 하루 쉬고 친구를 배웅 하러 가고싶어요
Ta ưm che ê chê shin cu ca shul cúc ha ci te mu nê , cư nal ha ru xuy cô shin cu rưl be ung ha rơ ca cô xi pơ iô
Tuần sau bạn tôi về nước , tôi muốn nghỉ một hôm tiễn bạn

63▶ : 이번 일요일에 저 개인적인 일이 있어요
I bưm i riô i rê chơ ce in chớc in i ri ít xơ iô
Chủ nhật tuần này tôi có việc riêng

64▶ : 기계를 돌려보세요
Ci ciê rưl tô liơ bô xê iô
Hãy bật máy lên

65▶ : 켜세요
Khiơ xê iô
Hãy bật lên

66 ▶: 끄세요
Cư xê iô
Hãy tắt đi

67 ▶: 기계를 돌리지마세요
Ci ciê rưl tô li chi ma xê iô
Đừng cho máy chạy

68 ▶: 기계를 잠깐 세우세요
Ci ciê rưl cham can xê u xê iô
Tạm dừng máy một chút

69 ▶: 저는 고치고 있으니까 작동시키지 마세요
Chơ nưn cô shi cô ít xư ni ca . chác tông xi khi chi ma xê iô
Tôi đang sửa máy , đừng cho máy chạy

70 ▶: 위험하니까 조심하세요
Uy hơm ha ni ca chô xim ha xe iô
Nguy hiểm , hãy cẩn thận

71▶ : 이기계가 고장났어요
I ci ciê ca cô chang mát xơ iô
Mày này hư rồi

72 ▶; 저를 따라 하세요
Chơ rưl ta ha ha xê iô
Hãy làm theo tôi

73▶: 손을 때지 마세요
Xô nưl te chi ma xê iô
Đừng động tay vào nhé

Chúc các bạn tìm được một công việc tốt tại Hàn Quốc!

Nguồn: dienhoaxinhxinh.com

(Visited 130 times, 1 visits today)