7 Tháng Hai, 2018

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề bệnh viện

Hôm nay chúng ta sẽ cùng học tiếng Hàn chủ đề về bệnh viện nhé!

1.병실 —– ▶phòng bệnh

2. 의사 —– ▶bác sỹ

3. 환자—– ▶ bệnh nhân

4. 간호사 —– ▶y tá

5. 간병인—– ▶ người trông coi bệnh nhân

6. 링거 —– ▶dịch truyền

7. 가습기—– ▶ máy phun ẩm

8. 주사—– ▶ tiêm (chích) thuốc

9. 붕대—– ▶ băng gạc

10.청진기 —– ▶ống nghe khám bệnh

11. 체온계 —– ▶nhiệt kế

12. 혈압계 —– ▶máy đo huyết áp

13. 종합병원 —– ▶bệnh viện đa khoa

14. 개인병원 —– ▶bệnh viện tư nhân

15. 진찰실 —– ▶phòng khám bệnh

16. 응급실 —– ▶phòng cấp cứu

17. 수술실 —– ▶phòng phẫu thuật

18. 산부인과—– ▶ khoa sản

19. 소아과 —– ▶khoa nhi

20. 내과—– ▶ khoa nội

21. 외과 —– ▶khoa ngoại

22. 안과 —– ▶khoa mắt

23. 정형외과 —– ▶khoa chấn thương chỉnh hình

24. 이비인후과 —– ▶khoa tai – mũi – họng

25. 정신과—– ▶ khoa tâm thần

26. 비뇨기과 —– ▶khoa tiết niệu

27. 피부과—– ▶ khoa da liễu

28. 성형외과 —– ▶khoa phẫu thuật chỉnh hình

29. 치과 —– ▶nha khoa

30. 의료보험카드 —– ▶thẻ bảo hiểm y tế

31. 한의원 —– ▶phòng y học cổ truyền

32. 진맥 —– ▶sự bắt mạch

33. 침 —– ▶kim châm cứu

34. 한약—– ▶ thuốc Đông y

35. 두통 —– ▶chứng đau đầu

36. 복통—– ▶ chứng đau bụng

37. 귀앓이—– ▶ chứng đau tai

38. 치통 —– ▶chứng đau răng

39. 요통—– ▶ chứng đau lưng

40. 목 아픔 —– ▶chứng viêm họng

41. 코 막힘 —– ▶chứng nghẹt mũi

42. 고열—– ▶ chứng sốt cao

43. 베인 상처 —– ▶vết đứt, vết cắt

44. 오한 —– ▶chứng cảm lạnh

45. 감기 —– ▶cảm

46. 여드름—– ▶ mụn

47. 구토 —– ▶chứng nôn mửa

48. 빈혈—– ▶ thiếu máu

49. 발진 —– ▶chứng phát ban

50. 물집 —– ▶vết bỏng giột, phồng da

51. 멍 —– ▶vết bầm, vết thâm

52. 암 —– ▶bệnh ung thư

53. 당뇨병 —– ▶bệnh tiểu đường

54. 뇌졸중 —– ▶chứng đột quỵ, tai biến mạch máu não

55. 알츠하이머병 —– ▶bệnh tâm thần, bệnh mất trí

56. 고혈압—– ▶ huyết áp cao

57. 저혈압 —– ▶huyết áp thấp

58. 생리통 —– ▶đau bụng kinh

59. 알레르기 —– ▶chứng dị ứng

60. 아토피 —– ▶bệnh dị ứng

61. 디스크—– ▶ đĩa đệm

62. 비염—– ▶ bệnh viêm mũi

63. 홍역 —– ▶bệnh sởi

64. 수두 —– ▶bệnh thủy đậu

65. 치매 —– ▶chứng mất trí

66. 땀띠 —– ▶chứng nổi rôm sảy

67. 멀미 —– ▶say tàu, xe

68. 독감 —– ▶cảm cúm

69. 배탈—– ▶ đau bụng

70. 설사 —– ▶bệnh tiêu chảy

71. 변비—– ▶ bệnh táo bón

72. 예방주사 —– ▶tiêm phòng

73. 약국 —– ▶nhà thuốc

74. 처방전 —– ▶toa thuốc

75. 파스 —– ▶cao dán

76. 약사 —– ▶dược sỹ

77. 응급치료상자 —– ▶hộp dụng cụ cấp cứu

78. 반창고 —– ▶băng dán vết thương

79. 가제 —– ▶băng gạc

80. 소독약 —– ▶thuốc sát trùng

81. 가루약 —– ▶thuốc bột

82. 압박붕대—– ▶ băng co dãn

83. 찜질팩 —– ▶túi chườm nóng

84. 시럽 —– ▶thuốc xi-rô

85. 삼각붕대 —– ▶băng tam giác

86. 머큐크롬 —– ▶thuốc đỏ

87. 소화제—– ▶ thuốc tiêu hóa

88. 안대 —– ▶băng che mắt

89. 캡슐약—– ▶ thuốc con nhộng

90. 항생연고 —– ▶thuốc bôi kháng sinh

91. 알약—– ▶ thuốc viên

92. 해열제—– ▶thuốc hạ sốt

93. 비타민제 —– ▶vitamin tổng hợp

94. 진통제 —– ▶thuốc giảm đau

95. 연고 —– ▶thuốc mỡ

96. 밴드 —– ▶băng cá nhân

97. 보청기 —– ▶máy trợ thính

98. 공기 청정기 —– ▶máy lọc khí

Hi vọng với những từ vựng tiếng Hàn này sẽ giúp ích cho các bạn khi gặp vấn đề về sức khoẻ.

Chúc các bạn học tốt!

Theo : Trung tâm tiếng Hàn SOFL

(Visited 106 times, 1 visits today)