10 Tháng Mười, 2017

Từ vựng tiếng Hàn về bà bầu (phần 2)

Hôm nay chúng ta cùng học phần tiếp theo về những từ vựng khi mang bầu và sinh nhé!

54: 임산부: bà bầu

55: 산부인과: khoa sản

56: 임신하다: mang bầu

57: 일반혈액검사 kiểm tra máu thông thường

58: 혈액형검사:kiểm tra nhóm máu

59: 간염검사: kiểm tra viêm gan

60: 소변검사: kiểm tra nước tiểu

61: 초음파검사: siêu âm

62: 임신초기: mang bầu thời kỳ đầu

63: 임신중기: ….thời kỳ giữa

64: 임신말기:…..thời kỳ cuối

Các triệu chứng hay mắc phải khi mang bầu

65: 빈뇨: hay đi tiểu

66: 입덧: nghén

67: 어지럼증: chóng mặt

68: 손과팔의 부종: phù chân tay

69: 다리경련: chân co giật

70: 속쓰림: khó thở

71: 변비: táo bón

72: 치질; kiết lị

73: 빈혈: thiếu máu

74: 살트임: nất da, rạn da

75: 임신중독증: trúng độc khi mang thai

76: 유산: sẩy thai

77: 양수: nước ối

78: 양수파열: vỡ nước ối

79: 태아: thai nhi

80: 태교: giáo dục thai nhi

81: 출산 예정일: ngày dự kiến sinh

82: 병원 입원시: lúc nhập viện

83: 자연분만: đẻ tự nhiên

84: 제왕절개:.đẻ mổ

85: 출산후: sau sinh

86: 몸조리하다: quan lý cơ thể

87: 산후통: chứng đau sau sinh

88: 회음부관리: quản lý âm đạo

89: 좌욕: Ngâm đít

90: 유방관리: quản lý ngực

91: 출산도우미: người phụ sinh, giúp đỡ việc cho ng sắp, mới sinh

92: 신생아: trẻ sơ sinh

93: 수면: ngủ

94: 탯줄: dây rốn

95: 신생아 황달: chứng vàng da ở trẻ sơ.sinh

96: 배꼽관리: quản lý rốn

97: 젖먹이기: cho bú

98: 모유: sữa mẹ

99: 젖꼭지: núm vú

100: 체중: cân nặng

101: 신장: chiều cao

102: 신체발달: phát triển cơ thể

103: 예방접종: tiêm phòng

104: B형간염: viêm gan B

105: 일본뇌염: viêm não nhật bản

106: A형간염: viêm gan A

107: 결핵: bệnh lao

108: 디프테리아: bệnh viêm bạch cầu 파상풍:uốn ván

109: 백일해: ho lâu ngày

110: 소아마비: bại liệt

111: 홍역: sởi

112: 유행성이하선염: quai bị

113: 풍진: bệnh sởi đức

114: 수두: thủy đậu

115: 인플루엔자:bệnh cúm

116: 장티푸스:thương hàn

117: 시증후출혈열: dịch hạch

118: 폐구균렴: viêm phổi

119: 이유식: ăn dặm

Chúc các bạn học tốt !

 

(Visited 5.582 times, 16 visits today)