5 Tháng Hai, 2018

Từ vựng tiếng Hàn về trường học, giáo dục

Từ vựng tiếng Hàn về trường học, giáo dục

1 : 대학교: Đại học

2 : 학원 Học viện

3 : 개방 대학: Đại học mở

4 : 전문 대학: Cao đẳng

5 : 학기: Học kì

6 : 공립학교: Trường công lập

7 : 기숙학교: Trường nội trú

8 : 연구실,실험실: Phòng thí nghiệm

9 : 교실: Lớp học

10 : 유치원: Nhà trẻ

11 : 초등학교: Tiểu học

12 : 학생: Học sinh

13 : 중학교: Trung học

14 : 대학생: Sinh viên

15 : 고등학교: Trung học PT

16 : 연구하다: Nghiên cứu

17 : 질문하다: Hỏi

18 : 대학원: Cao học

19 : 가르치다: Dạy

20 : 문자: Ngữ pháp

21 : 수업: Tiết học

22 : 단어: Từ

23 : 쉽다: Dễ

24 : 독학하다: Tự học

25 : 어렵다: Khó

26 : 그만두다: Từ bỏ

27 : 학기초: Đầu học kì

28 : 무료: Miễn phí

29 : 학기말: Cuối học kì

30 : 새로운: Mới

31 : 시가표: Thời khóa biểu

32 : 토론하다: Thảo luận

33 : 학년: Năm học

34 : 마침표: Dấu chấm

35 : 졸업하다: Tốt nghiệp

36 : 불업증서: Bằng tốt nghiệp

37 : 종: Chuông

38 : 정보학: Thông tin

39 : 대문자: Viết hoa

40 : 문장: Câu

41 : 더하다(빼다): Tăng(giảm)

42 : 학원: Học viện

43 : 국가 대학교: ĐH Quốc gia

44 : 부문-학과: Khoa

45 : 장학금: học bổng

46 : 사립학교: Trường dân lập

47 : 주간학교: Trường ngoại trú

48 : 질료소: Bệnh xá

49 : 강당: Giảng đường

50 : 사범: Sư phạm

51 : 과학: Khoa học

52 : 건축 : Kiến trúc

53 : 심리학: Tâm lý

54 : 언어: Ngôn ngữ

55 : 약학: Dược

56 : 공업: Công nghiệp

57 : 농업: Nông nghiệp

58 : 기술 : Kĩ thuật

59 : 역사: Lịch sử

60 : 미술: Mĩ thuật

61 : 문학: Văn học

62 : 화학: Hóa học

63 : 생물학: Sinh học

64 : 수학: Toán

65 : 음악: Âm nhạc

66 : 물리: Lý

67 : 운동장: Sân vận động

68 : 화학: Hóa

69 : 불핀: Phấn

70 : 자 :Thước kẻ

71 : 공책: Vở

72 : 색연필: Bút màu

73 : 펜 : Bút mực

74 : 그림책: Sách tranh

75 : 연피통: Hộp bút

76 : 놀다: Chơi

77 : 볼펜 : Bút bi

78 : 컴퓨터: Máy tính

79 : 연필: Bút chì

80 : 시험: Thi

81 : 지우개: Tẩy

82 : 더하기: Cộng

83 : 곱하다: Nhân

84 : 빼셈: Trừ

85 : 나누다: Chia

86 : 언론: Báo chí

87 : 상업: Thương mại

88 : 경제: Kinh tế

89 : 재정: Tài chính

90 : 철학: Triết học

91 : 의학: Y học

92 : 농림: Nông Lâm

93 : 국제 관계: Quan hệ quốc tế

94 : 은행: Ngân hàng

95 : 기본: Cơ bản

96 : 유화 : Hội họa

97 : 지리: Địa lý

98 : 물리 : Vật lý

99 : 수학: Toán học

100 : 직무: Chức vụ

101 : 관리자-감독: Giám đốc

102 : 부사장: Phó giám đốc

103 : 교장: Hiệu trưởng

104 : 부 교장: HIệu phó

105 : 석사: Thạc sĩ

106 : 강사: Giảng viên,

107 : 삼시자 : Giám thị

108 : 졸업장,학위 : Học vị

109 : 학부장 : Trưởng khoa

110 : 교수: Giáo sư

111 : 리더: Phó giáo sư

112 : 박사 : Tiến sĩ

113 : 문학사: Cử nhân

114 : 선생님,교사: giáo viên

115 : 시험관 : Giám khảo

116 : 담당 교수: Giáo viên phụ trách

117 : 담당교수: Người soạn đề cương

118 : 수험생:Thí sinh

119 : 보호자,경비원: Bảo vệ

120 : 학년 생 : Sinh viên năm đầu

122 : 합격하다: Đỗ

123 : 불합격하다 :Trượt

124 : 한국학과장: Trưởng Bộ Môn

125 : 대학생: Sinh viên

126 : 실차,검열관 : Thanh tra

127 : 비서 : Thư kí

128 : 교과 정보: Thông tin môn học

129 : 개설 학기 : Học kỳ / Năm học

130 : 교과 구분 : Tính chất môn học

131 : 이메일 : Email

132 : 수업 목표 : Mục tiêu học phần

133 : 수업진행방법: Phương pháp tiến hành bài giảng

134 : 평가방법: Đánh giá

135 : 수강자 의무 및 참고사항: Nhiệm vụ của sinh viên

136 : 출석: Chuyên cần

137 : 발표: Phát biểu

138 : 평소 학습: Thái độ

139 : 교과목명: Tên học phần

140 : 학점-강의-실습 : Số đvht- lý thuyết – thực hành

141 : 필수/선택: bắt buộc / tự chọn

142 : 면담 가능 시간 및 장소: Thời gian & địa điểm tiếp sinh viên

143 : 교재 및 참고문헌: Giáo trình & tài liệu tham khảo

144 : 강의 및 문답 / 발표 및 토론 / 퀴즈 풀이 : giảng bài và hỏi đáp / phát biểu và thảo luận

145 : 기타 비고 : Khác

146 : 부정행위에 대한처리: Xử lý vi phạm

147 : 과제: Bài tập

148 : 기초 : Đầu kì

149 : 중간: Giữa kỳ

150 : 기말 : Cuối kỳ

151 : 합계 : Tổng cộng

Nguồn: hanquoc24h.net

(Visited 88 times, 1 visits today)