11 Tháng Tư, 2020

Từ vựng về cách sử dụng Nồi cơm điện Hàn Quốc

Hôm nay sẽ cung cấp cho các bạn bộ từ vựng về cách sử dụng Nồi cơm điện Hàn Quốc. Bạn vừa có thể học từ vựng tiếng Hàn sơ cấp, vừa áp dụng vào thực tế nếu nhà bạn đang sử dụng nồi cơm điện của dất nước này.

Từ vựng khi dùng nồi cơm điện

백미: cơm trắng

명사: Cơm trộn

찹쌀: Gạo nếp

쌀: Gạo

전기밥솥: Nồi cơm điện

백미쾌속: (chế độ) nấu cơm nhanh

김초밥: (chế độ) cơm sushi gói Kim

잡곡: (nấu cơm) ngũ cốc

현미: (nấu cơm) gạo nâu, gạo lứt

발아: mầm

묵은쌀: gạo cũ

냄비: Nồi có nắp

끊이다: Nút nấu

영양밥: (chế độ) nấu cơm dinh dưỡng

영양죽:  (chế độ ) nấu cháo dinh dưỡng

누룽지: (chế độ) làm cháy giòn

세척미: (chế độ) nấu gạo đã xát/vo/rửa kỹ

만능찜: (chế độ) nấu món chườm đa năng

홍삼: (chế độ) làm hồng sâm

자동세척: (chế độ ) làm sạch tự động

메뉴: MENU

선택: Lựa chọn

예약: Hẹn giờ

재가열: (chế độ) làm nóng lại

보온: (chế độ) giữ nhiệt cơm

확인: Kiểm tra

취소: Hủy bỏ

모드: Điều khiển

가열: Hâm nóng, làm nóng thức ăn

시: Giờ

분: Phút

시간: Thời gian

메뉴: Menu, lựa chọn các chức năng

밥물: Nấu cơm

달이다: Hầm súp

열림: (chế độ) Mở

보온: Giữ nhiệt

가열: gia tăng nhiệt độ, làm nóng

불림: độ nở

음성:  m lượng

잠김: khóa

내솥뚜껑: nắp vung bên trong

온도: nhiệt độ

이물질: bụi bặm

청소용 핀: cây kim nhỏ ở dưới đít nồi dùng để dọn dẹp thông nỗ

뚜껑: cái vung

패킹: Silicone của vung nồi

스폰지로 씻어 주십시오: Hãy dùng miếng rửa mềm mại để rửa

압력추: cục lắp áp suất ở trên nắp vung

배출구: lỗ thông thoáng hơi nước

사용설명서: cuốn sách hướng dẫn sử dụng sản phẩm

주걱: chiếc muôi xới cơm

계량컵: chiếc cốc đo lượng của nước

요리안내: cuốn sách hướng dẫn nấu ăn

전원코드: dây dẫn cắm điện

이동용손잡이: tay cầm để di chuyển

시/분 버튼: nút điều chỉnh chế độ thời gian

예약 버튼: nút điều chỉnh hẹn giờ thì nấu

보온/재가열 버튼: nút điều chỉnh nhiệt độ làm nóng cơm hâm lại cho nóng

압력 취사 버튼: chế độ nấu cơm

메뉴 선택 버튼: nút điều chỉnh chọn menu

쌀종류: các loại gạo

취소: Hủy bỏ

넣다: Bật lên

밥 혼합: Mix rice, cơm trộn hoặc trộn nhiều loại gạo với nhau

죽: Nút nấu cháo

찐 감자: Hấp khoai tây

쿡 치킨 스프: Nấu món súp gà.

Ngày nay các đồ gia dụng đến từ Hàn Quốc đã trở nên rất quen thuộc với người Việt Nam chúng ta. Những từ vựng trên đây không chỉ dành cho các bạn đang học tiếng Hàn biết thêm một số từ mới mà còn giúp các bà, các mẹ biết thêm được một số cách để lựa chọn đúng chức năng trên nồi cơm điện.

Bạn vừa có thể nấu cơm, nấu các món ăn khác nhau dựa trên những từ vựng hướng dẫn và phải luôn nhớ ôn lại những từ vựng này thường xuyên. Đây là bước rất quan trọng để bạn không lãng quên các nội dung mà mình đã học.

Trên đây là toàn bộ những từ vựng tiếng Hàn về nồi cơm điện muốn chia sẻ cho các bạn.  Hy vọng thông qua bài viết này, các bạn sẽ có thêm kiến thức từ vựng tiếng Hàn và có thể biết nấu nhiều món ăn ngon, dinh dưỡng từ nồi cơm điện.

Theo: hoctienghanquoc.org

(Visited 522 times, 1 visits today)